Toyota Camry 2.0 G AT
Giá bán: 1,029,000,000₫
| Dòng xe | Toyota Camry |
|---|---|
| Kiểu dáng | Sedan |
| Động cơ | 1998 cc |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hộp số | Tự động |
| Dẫn động | FWD |
Toyota Camry 2.0 G AT là mẫu xe Sedan Lắp ráp của hãng xe Toyota tại Việt Nam, đây là dòng xe 5 chỗ với hộp số Tự động. Toyota Camry 2.0 G AT sử dụng nhiên liệu là Xăng với dung tích bình chứa là 60 Lít cùng mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình vào khoảng 7.88L/100KM trên đường hỗn hợp. Giá bán đề xuất của Toyota Camry 2.0 G AT là khoảng 1.029.000.000 đ
Giá lăn bánh Toyota Camry 2.0 G AT tháng 05/2026
| Giá bán | 1,029,000,000₫ |
|---|---|
| Phí trước bạ (10%) | 102,900,000 đ |
| Phí đăng kiểm lưu hành | 240,000 đ |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 đ |
| Bảo hiểm dân sự | 480,700 đ |
| Phí biển số | 1,000,000 đ |
| Giá lăn bánh tại Việt Nam | 1,135,180,700 đ |
Tổng quan
| Hãng xe | Toyota |
|---|---|
| Xuất xứ | Lắp ráp |
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Động cơ | 1998 cc |
| Mô-men xoắn | 199 Nm @ 4600 rpm |
| Hộp số | Tự động |
|---|---|
| Công suất tối đa | 123 kW @ 6500 rpm |
| Dẫn động | FWD |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình | 60 Lít |
Động cơ & Khung xe
| Kích thước | FWD |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 2825 mm |
| Chiều rộng cơ sở trước | 1590 mm |
| Chiều rộng cơ sở sau | 1615 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 140 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 57 m |
| Trọng lượng không tải | 1520 kg |
| Mức tiêu thụ trung bình | 7.88L/100KM |
| Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị | 10.23 |
| Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị | 6.5 |
| Chi tiết động cơ | 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S |
| Hệ thống truyền động | Cầu trước - FWD |
| Số xy lanh | 6.5 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng đa điểm |
| Tỉ số nén |
